Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Sản phẩm vừa xem
 

Toluen - C7H8

Đóng gói: 179kg/phuy
Nhà sản xuất:: Hàn Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Toluen - C7H8

Tổng quan
danh pháp IUPAC metylbenzen
Tên khác toluen
phenylmêtan
toluol
Công thức hóa học C7H8
SMILES Cc1ccccc1
Phân tử gam 92,14 g/mol
Bề ngoài chất lỏng không màu
số CAS [108-88-3]
Thuộc tính
Tỷ trọng và pha 0,8669 g/cm³, lỏng
Độ hoà tan trong nước 0,053 g/100 mL (20-25°C)
Trong etanol,
aceton, hexan,
diclomêtan
có thể trộn lẫn hoàn toàn
Nhiệt độ nóng chảy −93 °C (180 K)/(-135,4°F)
Nhiệt độ sôi 110.6°C (383,8 K)/ 231.08°F
Nhiệt độ tới hạn 320 °C (593 K)/ 608°F
Độ nhớt 0,590 cP ở 20°C/ 68°F
Mômen lưỡng cực 0,36 D
Nguy hiểm
MSDS ScienceLab.com
Nguy hiểm chính Rất dễ cháy
NFPA 704
Điểm bốc cháy 4 °C/ 39,2 °F
Nguy hiểm R11, R38, R48/20, R63, R65, R67
An toàn S2, S36/37, S29, S46, S62
Số RTECS XS5250000
Dữ liệu bổ sung
Cấu trúc và
tính chất
n, εr, v.v..
Tính chất
nhiệt động
Pha
Rắn, lỏng, khí
Phổ UV, IR, NMR, MS
Hóa chất liên quan
hyđrocacbon thơm benzen
xylen
naphtalen
Hợp chất liên quan metylcyclohexan
Ngoại trừ có thông báo khác, các dữ liệu
được lấy ở 25°C, 100 kPa

Toluen, hay còn gọi là mêtylbenzen hay phenylmêtan, là một chất lỏng trong suốt, không hòa tan trong nước. Toluen là một hyđrocacbon thơm được sử dụng làm dung môi rộng rãi trong công nghiệp.

Tính chất hóa học

Là một hyđrocacbon thơm, toluene có khả năng tham gia phản ứng thế ái điện tử. Nhờ có nhóm mêtyl mà độ hoạt động hóa học của toluene trong phản ứng này lớn gấp 25 lần so với benzen.

Vì vòng thơm khá bền nên cần áp suất cao khi tiến hành phản ứng hyđro hóa toluen thành mêtylcyclohexan.

Điều chế

C6H6 + Cl2 --> C6H5Cl + HCl
C6H5Cl + CH3Cl + 2Na --> C7H8 + 2NaCl
cách khác là:
C6H6 + CH3Cl/AlCl3-->C7H8 +HCl

Tinh chế

Toluen có thể tinh chế bằng cách sử dụng các hợp chất như CaCl2, CaH2, CaSO4, P2O5 hay natri để tách nước. Ngoài ra, kỹ thuật chưng cất chân không cũng được sử dụng phổ biến. Trong kỹ thuật này, người ta thường sử dụng benzophenon và natri để tách không khí và hơi ẩm trong toluen,

Ứng dụng

Toluen chủ yếu được dùng làm dung môi hòa tan nhiều loại vật liệu như sơn, các loại nhựa tạo màng cho sơn, mực in, chất hóa học, cao su, mực in, chất kết dính,...

Trong ngành hóa sinh, người ta dùng toluen để tách hemoglobin từ tế bào hồng cầu. Toluen nổi tiếng còn vì từ nó có thể điều chế TNT:

C7H8 + 3HNO3 -> C7H5(NO2)3 + 3H2O

Độc tính

Nếu tiếp xúc với toluene trong thời gian đủ dài, có thể bị bệnh ung thư.


 
Nhận xét cho sản phẩm Toluen - C7H8
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |