Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Sản phẩm vừa xem
 

Methyl ethylketone - MEK

Đóng gói: 165kg/phuy
Nhà sản xuất:: Taiwan
Liên hệ giá
:
So sánh

Methyl ethyl ketone - MEK

Methyl Ethyl Ketone còn được gọi là Butanone, viết tắt là MEK, là một hợp chất hữu cơ với công thức CH3C(O)CH2CH3, là một chất lỏng không màu, có mùi giống acetone. Nó được sản xuất công nghiệp trên quy mô lớn, trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng vết, hòa tan được trong nước và thường được sử dụng như một dung môi công nghiệp

1. Tính chất:

- Số Cas: 78-93-3

- Công thức phân tử: C4H8O

- Khối lượng phân tử: 72.11g/mol

- Ngoại quan: Chất lỏng không màu, trong suốt

- Mùi: Ngọt, gần giống mùi acetone

- Tỉ trọng: 0.805 g/cm3

- Nhiệt độ đông đặc: -86oC

- Nhiệt độ sôi: 79.64oC

- Tính tan trong nước:275g/L

- Áp suất hơi: 30 kPa

- Độ nhớt: 0.43 cP

 

2. Sản xuất:

 

Một trong những cách để sản xuất MEK là oxy hóa 2-Butanol. Trong phương pháp này, 2-Butanol được khử hydro dưới sự hiện diện của kim loại như Đồng, Kẽm, hoặc Đồng thau:

 

CH3CH(OH)CH2CH3 → CH3C(O)CH2CH3 + H2

 Một số phương pháp khác cũng được thử nghiệm nhưng không khả thi gồm có oxy hóa 2-butene và oxy hóa isobutylbenzene

 

Ngoài ra MEK cũng được sinh ra từ thực vật, nó được tìm thấy trong một số trái cây và rau quả với hàm lượng thấp.

3. Ứng dụng

Là dung môi phổ biến trong việc hòa tan các loại gum, resin, cellulose acetate, nitrocellulose, vinyl. Chính vì khả năng này nên nó được dùng trong việc sản xuất các loại plastic, trong công nghiệp dệt và trong sản xuất paraffin wax, trong sơn dầu, vecni, chất tẩy sơn, trong sản xuất keo dán và làm chất tẩy rửa, dùng để hòa tan polystyrene. Nó có đặc tính gần giống acetone nhưng có tốc độ bay hơi chậm hơn đáng kể.

 
Nhận xét cho sản phẩm Methyl ethylketone - MEK
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |