Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Sản phẩm vừa xem
 

PEG 400

Quy cách :230kg/phuy
Nhà sản xuất:: Malaysia
Liên hệ giá
:
So sánh

PEG 400

Polyethylene glycol (PEG) là hợp chất polyether với nhiều ứng dụng từ sản xuất công nghiệp thuốc, dược phẩm. Nó còn có tên gọi khác là polyethylene oxide (PEO) hay polyethylene (POE), tùy thuộc vào khối lượng phân tử và có tên thương mại là Carbowax.

 1 Tính chất

 - Số Cas: 25322-68-3

- Công thức phân tử: C2nH4n+2On+1

- Khối lượng phân tử: đa dạng

- Ngoại quan: Chất lỏng hoặc rắn (tùy theo khối lượng phân tử)

- Mùi: Nặng

- Tỉ trọng: tùy khối lượng phân tử

- Nhiệt độ đông đặc: tùy

- Nhiệt độ sôi: 82.5oC

- Tính tan trong nước: Tan vô hạn

- Áp suất hơi: 2.4 kPa

- Độ nhớt (25oC):1.96cP

 2 Sản xuất

 PEG được sản xuất bởi phản ứng giữa ethylene oxide với nước, hoặc với ethylene glycol hay các oligomer của ethylene glycol. Phản ứng được xúc tác bởi các acid hay các chất xúc tác cơ bản. Ethylene glycol và các oligomer của nó được ưa chuộng hơn so với nước bởi nó cho phép tạo ra các polymer với sụ phân tán trọng lượng phân tử trong phạm vi hẹp hơn. Độ dài của chuỗi polymer phụ thuộc vào tỉ lệ của các chất tương tác.

 HOCH2CH2OH + n(CH2CH2O) → HO(CH2CH2O)n+1H

 Tùy thuộc vào loại xúc tác mà cơ chế của quá trình polymer hóa có thể là cationic hay anionic. Cơ chế anionic được ưa chuộng hơn bởi nó cho phép thu được PEG với độ phân tán thấp. Quá trình polymer hóa ethylene oxide là quá trình tỏa nhiệt. Việc gia nhiệt quá mức hay làm nhiễm bẫn ethylene oxide bởi chất xúc tác như kiềm hay oxide kim loại có thể dẫn đến việc làm hủy  quá trình polymer hóa và có thể gây ra cháy nổ chỉ sau vài giờ.

 Polyethylene oxide hay polyethylene glycol cao phân tử được tổng hợp bằng quá trình trùng hợp tạo nhũ. Phản ứng được xúc tác bới các muối hữu cơ của magie, nhôm hay canxi. Để ngăn chặn sự kết tụ của các polymer người ta thêm vào các chất phụ gia dạng chelate như dimethylglyoxime. Các chất xúc tác kiềm như NaOH, KOH, Na2CO3 cũng được sử dụng để điều chế các polyethylene có khối lượng phân tử nhỏ.

 3 Ứng dụng

 3.1. Y tế

Là thành phần cơ bản trong một số thuốc nhuận tràng (ví dụ như Macrogol có chứa các sản phẩm như Movicol và PEG 3350)

- Ngoài ra nó còn được sử dụng như một tá dược trong các sản phẩm dược phẩm.

- Thành phần trong thuốc nhỏ mắt

- Các loại PEG có trọng lượng phân tử cao như PEG 8000 có khả năng phòng ngừa ung thư trực tràng ở động vật, tuy nhiên nó chưa được thử nghiệm lâm sàn ở người.

- Việc tiêm PEG 2000 vào máu chuột lang sau khi bị chấn thương tủy sống sẽ giúp phục hồi nhanh chóng thông qua việc sửa chữa các phân tử của màng thần kinh. Hiệu quả của việc này có thể được ứng dụng để ngăn ngừa bị liệt ở người sau khi bị tai nạn.

 3.2. Ứng dụng khác

- PEG có độc tính thấp và được sử dụng trong nhiều sản phẩm.

- Là thành phần cơ bản trong nhiều loại kem dưỡng da, trong các loại dầu bôi trơn tình dục và thường được kết hợp với glycerine.

- PEG được sử dụng như một chất phân tán trong một số loại kem đánh răng, nó liên kết với nước và giúp cho xanthan phân bố đều trong kem đánh răng.

- Các PEG có trọng lượng thấp (như PEG 400) được sử dụng là dung môi cho mực in và làm chất bôi trơn cho đầu máy in.

- PEG 600 được sử dụng trong sản xuất các loại foam PU cách nhiệt

 
Nhận xét cho sản phẩm PEG 400
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |