Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Facebook
 

Methyl Acetate

Quy cách: 190kg/phuy
Nhà sản xuất:: Trung Quốc
Liên hệ giá
:
So sánh

Methyl acetate là một ester carboxylate có công thức CH3COOCH3, là chất lỏng dễ cháy với mùi thơm dễ chịu như mùi nước tẩy sơn móng tay. Methyl acetate có đặc tính rất giống với hợp chất đồng đẳng của nó là ethyl acetate. Nó được sử dụng như một dung môi có độ phân cực trung bình và ưa dầu. Nó tan được khoảng 25% trong nước ở nhiệt độ phòng, nhiệt độ càng tăng tính tan trong nước càng cao. Methyl acetate không bền khi có sự hiện diện của baz hoặc acid mạnh và là một trường hợp điển hình của hợp chất hữu cơ dễ bay hơi.


1. Tính chất

- Số Cas:79-20-9
- Công thức phân tử: C3H6O2
- Khối lượng phân tử:74.08g/mol
- Ngoại quan: Chất lỏng không màu, trong suốt
- Mùi: Ngọt nhẹ
- Tỉ trọng: 0.98g/cm3
- Nhiệt độ đông đặc: -98oC
- Nhiệt độ sôi:56.9oC
- Tính tan trong nước: 244g/L
- Áp suất hơi: 48 kPa
- Độ nhớt: 0.37 cP

2. Sản xuất

Methyl acetate được sản xuất chủ yếu từ quá trình carbonyl hóa methanol như một sản phẩm phụ của quá trình sản xuất acid acetic. Ngoài ra người ta cũng có thể điều chế methyl acetate bằng phản ứng ester hóa giữa methanol và acid acetic với sự hiện diện của acid mạnh như acid sulfuric

3. Ứng dụng

- Ứng dụng chủ yếu của methyl acetate là dùng làm dung môi với đặc tính bay hơi nhanh và độc tính thấp trong keo, sơn, chất tẩy móng.
- Được dùng để sản xuất Acetic anhydride bởi quá trình carbonyl hóa methyl acetate.
 
Nhận xét cho sản phẩm Methyl Acetate
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |