Close
Hổ trợ online

List hóa chất công nghiệp
List hóa chất thí nghiệm
Facebook
 

Hóa chất Phenol

Quy cách: 200kg/phuy
Nhà sản xuất:: Taiwan
Liên hệ giá
:
So sánh

Tên khác : Phenyl alcohol, Phenyl hydrate, Fenol, Fenolo, Carbolic acid, Phenylic acid, Hydroxybenzene, Monohydroxybenzene, Phenyl hydroxide.
Tính chất
Cảm quan: Là dạng tinh thể rắn, màu trắng, có mùi đặc trưng
Độ tinh khiết: 99.8%
Ứng dụng :
- Hóa chất phenol là nguyên liệu quan trọng trong sản xuất nhựa phenol formadehyt dùng trong keo dán, laminate, ván ép, bột đúc khuôn, thuộc da, sơn…
- Phenol là nguyên liệu quan trọng trong sản xuất nhựa tổng hợp, dược phẩm, thuốc nhuộm, thuốc nổ và các loại hoá chất thông dụng khác
- Phenol là nguyên liệu cơ bản trong sản xuất Bisphenol A, alkyl phenol như nonyl, octyl…
- Phenol được dùng trong sản xuất hoá chất cao su, phụ gia dầu bôi trơn, chất chống oxi hoá, chất hoá dẻo phosphate, chất tanning tổng hợp, thuốc trừ sâu , diệt cỏ…
- Phenol được dùng trong sản xuất caprolactum cyclohexanol, acid Piric…
- Do có tính diệt khuẩn nên phenol được dùng để làm trực tiếp làm chất sát trùng, tẩy uế, cũng được dùng trong sản xuất thuốc như : paracetamol, acetyl Salicylic acid, phenolphthalein…
- Trong công nghiệp tơ hoá học : Từ phenol tổng hợp ra tơ poliamide
- Phenol có vai trò quan trọng trong tinh chế dầu bôi trơn
- Phenol có ứng dụng quan trọng việc tạo ra các loại vecni cách điện, keo bakelit, và vật liệu cách điện

 
Nhận xét cho sản phẩm Hóa chất Phenol
Viết nhận xét của bạn
  • Only registered users can write reviews
:
Tồi Tốt
| Hóa chất công nghiệp | Hóa chất | hóa chất thí nghiệm | hóa chất cao su | Canxi cacbonate | giá hóa chất | tin tức hóa chất | Hoa chat cong nghiep | Bán hóa chất | Hóa chất tẩy rửa | Hóa chất xi mạ | CaCO3 | Hóa chất thực phẩm | Đá vôi Dolomite | Bột Dolomite | ZnSO4 | Hóa chất môi trường | Dolomite | Bán hóa chất | Hóa chất Long An | hóa chất nhập khẩu | phụ gia thức ăn chăn nuôi | Hóa chất Bà Rịa Vũng Tàu | Mua hóa chất | Hóa chất tinh khiết | Keo 502 | Nguyên liệu phân bón | Hóa chất Merck | Hóa chất Scharlau | Hóa chất Đồng Nai | Đá vôi | Bột vôi | Barium carbonate | BaCO3 | Soda ash light | Na2CO3 | CMC | Sodium nitrate | NaNO3 | Sodium nitric | NaNO2 | STPP | Acid formic | Amoniac | NH4OH | Toluene | Aceton | Oxy | Acid oxalic | Sodium carbonate | Sodium sulphite | Na2SO3 | Sodium phosphate |Na3PO4 | Sắt sulphate | FeSO4 | URE | Kẽm oxit | ZnO | Kẽm Cacbonate | Lưu huỳnh | Borax | Boric acid | H3BO3 | Canxi oxit | CaO | Calcium carbonate | Chlorine | NaOH 99% | Caustic Soda | CDE | Copper sulphate | CuSO4 | Fomaline | H2O2 50% | Lauryl sulphate | LAS | silicat lỏng | Na2SiO3 | Javel | NaClO | Sodium Sulphate | Na2SO4 | Acid sunfuric | H2SO4 | Than hoạt tính | Phèn nhôm | AL2(SO4)3 | Polymer cation | Polymer anion | PAC | Thuốc tím | KMnO4 | Acid Clohydric | HCL 32% | Citric acid | Mangan sulphate | MnSO4 | Phosphoric acid | H3PO4 | Acid acetic | CH3COOH | Acid formic | HCOOH | Muối lạnh | NH4CL | Oxalic acid | NaHCO3 | Sodium Bicarbonate | Titanium dioxide | TiO2 | Al(OH)3 | Cồn 98 | C2H5OH | ZnCl2 | Chromic acid | CrO3 | Formalin | HCHO | Acid HF | Nickel clorua | NiCl2 | Nickel sulphate | NiSO4 | Nitric acid | HNO3 | NaHSO3 | Butanol | Butyl acetate | Etanol | Ethyl acetate | MEG | MEK | Methanol | MC | N-Hexan | PEG | TEA | Xylene | ZnSO4 | Zinc Sulphate | Kali Nitrate | KNO3 | HEC | Đồng sulphate | Mật rỉ | Bạt chống thấm | Hóa chất thí nghiệm ở Đồng Nai | Hóa chất thí nghiệm ở Bà Rịa Vũng Tàu | Clorin Ấn Độ | Chlorine Ấn Độ | Phân SA | mật rỉ đường | Benzotriazole | Polyacrylic Acid | Iodine 99% | Khoáng Azomite | Potassium Iodide | KI | Povidone Iodine | TCCA | Tricholoro isocyanuric acid | Vitamin C 99% | Yucca bột | Yucca nước | Zeolite hạt | Potassium Iodate | KIO3 | Chloramin B | hóa chất sát khuẩn | Phụ gia BHT | Guar Gum | Inositol | khí clo | cát thạch anh | javen | thủy tinh lỏng | cồn công nghiệp | Cồn thực phẩm | Solvent 100 | Acid Cyanuric | BTA | benzotriazole | methanol |