Calcium cacbonate – CaCO3 98% – Bột đá – Bột nặng
Tên khác: Calcium cacbonate, CaCO3, Canxi cacbonat, bột đá, Cacbonat canxi
Cas No: 1317-65-3 ( dạng tự nhiên ) / 471-34-1 (dạng tổng hợp)
HS Code: 28365000
Tỷ trọng: 2,83 g/cm3, rắn
Ngoại quan: Bột màu trắng
Công thức hóa học: CaCO3
Quy cách và bảo quản: Chứa trong bao 25-50 kg, bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát.
Xuất xứ: Việt Nam
Tính chất hóa học của CaCO3
Calci carbonat có chung tính chất đặc trưng của các chất carbonat. Đặc biệt là:
– Tác dụng với acid mạnh, giải phóng carbon dioxide:
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O
– Khi bị nung nóng, giải phóng carbon dioxide (trên 825 °C trong trường hợp của CaCO3), để tạo calci oxide, thường được gọi là vôi sống:
CaCO3 → CaO + CO2↑
– Calci carbonat sẽ phản ứng với nước có hòa tan carbon dioxide để tạo thành calci bicarbonat tan trong nước.
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
– Phản ứng này quan trọng trong sự ăn mòn núi đá vôi và tạo ra các hang động, gây ra nước cứng.
Ứng dụng của Calcium cacbonate (CaCO3)
- Hóa chất Bột Canxi Carbonate (CaCO3) được ứng dụng rất rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như trong các phòng thí nghiệm, các cơ sở y tế, sản xuất dược phẩm, các cơ sơ nghiên cứu khoa học, vật liệu xây dựng,…;
- Canxi Carbonate được dùng để phân tích hóa học chuẩn bị mẫu cho việc phân tích;
- Đóng vai trò quan trọng trong chất keo duỗi có mặt ở các loại sơn;
- Ứng dụng rộng rãi trong ngành y tế với vai trò thuốc bổ sung Canxi;
- Canxi Carbonate cũng được dùng trong quá trình tinh chế sắt từ quặng sắt trong lò nung với nhiệt độ cao;
- Ngoài ra, còn được sử dụng trong một số thực phẩm với vai trò là chất phụ gia;
- CaCO3 cũng được gọi là đá phấn vì nó là thành phần chính cấu tạo nên phấn viết bảng.




Chưa có đánh giá nào.